Năng lực thử nghiệm
Bê tông asphalt
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor
Bê tông xi măng
incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud
Đất và vật liệu nền móng
quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo
Treatment
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor
Detailing
incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud
Maintenance
quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo
Các phương pháp thử Bê tông asphalt
- TCVN 8860-1 : 2011 | Xác định độ ổn định và độ dẻo Marshall
- TCVN 8860-2 : 2011 | Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy ly tâm
- TCVN 8860-3 : 2011 | Xác định thành phần hạt
- TCVN 8860-4 : 2011 | Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời
- TCVN 8860-5 : 2011 | Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén
- TCVN 8860-6:2011 | Xác định độ chảy của nhựa
- TCVN 8860-7 : 2011 | Xác định độ góc cạnh của cát
- TCVN 8860-8:2011 | Xác định hệ số độ lu lèn
- TCVN 8860-9:2011 | Xác định độ rỗng dư
- TCVN 8860-10:2011 | Xác định độ rỗng cốt liệu
- TCVN 8860-11:2011 | Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa
- TCVN 8860-12:2011 | Xác định độ ổn định của bê tông nhựa
Các phương pháp thử bê tông xi măng
- TCVN 4030: 03 | Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng
- TCVN 6016:95 | Xác định giới hạn bền uốn và nén của xi măng
- TCVN 6017:95 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
- ASTM C1856M-17 | Chế tạo và thử nghiệm bê tông siêu tính năng (UHPC)
- TCVN 3106:1993 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
- TCVN 9204 2012 | Xác định độ chảy xòe của hỗn hợp vữa
- TCVN 3107:1993 | Xác định độ cứng vebe
- TCVN 3108:1993 | Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông
- TCVN 3109:1993 | Xác định độ tách nước, tách vữa
- TCVN 3111:1993 | Xác định hàm lượng bọt khí vữa bê tông
- TCVN 3112:1993 | Xác định khối lượng riêng
- TCVN 3114:2022 | Xác định độ mài mòn
- TCVN 3115:1993 | Xác định khối lượng thể tích của bê tông đã đóng rắn
- TCVN 3116:1993 | Xác định độ chống thấm
- TCVN 3118:1993 | Xác định giới hạn bền khi nén
- TCVN 3119:1993 | Xác định giới hạn bền kéo khi uốn
- TCVN 3120:1993 | Xác định cường độ kéo khi bửa
- OENORM B 3329:2009-06-01 | Xác định sự phát triển co ngót trong vữa xi măng và bê tông
- BS EN 14651:2005 +A1:2007 | Phương pháp thử cho bê tông sợi kim loại – Đo độ bền kéo uốn
- TCVN 5726:1993 | Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi và hệ số Poisson khi nén tĩnh
- ASTM C882/C882M-13a | Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ bền liên kết của hệ thống nhựa Epoxy được sử dụng với bê tông bằng phương pháp cắt nghiêng
Đất và vật liệu nền móng
- TCVN 4195:2012 | Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)
- TCVN 4196:2012 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm
- TCVN 4198:2014 | Xác định thành phần cỡ hạt
- TCVN 12790:2020 | Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩn
- TCVN 4202:2012 | Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)
- TCVN 12792:2020 | Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm
- TCVN 12790: 2020 | Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông; dân dụng - Đầm nén Proctor
- TCVN 12791:2020 | Đo dung trọng, độ ẩm của đất, cát bằng phương pháp dao đai
- List Item
- TCVN 8729:2012 | Độ ẩm, Khối lượng thể tích của đất, lớp kết cấu đá dăm bằng phương pháp rót cát
- TCVN 8729:2012 | Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường
- TCVN 8728:2012 | Phương pháp xác định độ ẩm của đất tại hiện trường
- TCVN 8861:2011 | Xác định modul đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép cứng
- TCVN 8866:2011 | Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát
- TCVN 8864:2011 | Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m
- TCVN 8821:2011 | Thí nghiệm CBR hiện trường
- TCVN 9354:2012 | Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm nén phẳng
Thử tải trong phòng và hiện trường
- TCVN 6394:2014 | Mương bê tông thành mỏng - kiểm tra sai lệch kích thước, khuyết tật bề mặt, thử khả năng chịu tải và độ thấm nước
- TCVN 10333-3:2016 | Thử nghiệm khả năng chịu tải của nắp hố ga, song chắn rác
- TCVN 10332:2014 | Hào kỹ thuật bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn
- TCVN 10333:2014 | Hố ga bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn
- TCVN 10799:2015 | Gối cống bê tông đúc sẵn: xác định sai lệch kích thước, khả năng chịu tải
- TCVN 10333-4:2019 | Hố ga cốt thép thành mỏng đúc sẵn - Xác định độ kín nước của mối nối, khả năng chịu tải đứng, khả năng chịu tải ngang, sai lệch kích thước
